Hyundai Mighty W750 – Xe Tải 3.5 Tấn Bền Bỉ, Tiết Kiệm, Giá Tốt Nhất Phân Khúc
Hyundai Mighty W750 – Giải pháp vận tải hiệu quả cho doanh nghiệp
Hyundai Mighty W750 là dòng xe tải nhẹ nổi bật trong phân khúc tải trọng 3.5 tấn, được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Hyundai, mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Với thiết kế chắc chắn, động cơ ổn định và chi phí vận hành hợp lý, Hyundai Mighty W750 đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều cá nhân và doanh nghiệp kinh doanh vận tải tại Việt Nam.
Dòng xe này đặc biệt phù hợp cho việc vận chuyển hàng hóa trong nội thành, liên tỉnh hoặc phục vụ cho các ngành nghề như logistics, thực phẩm, vật liệu xây dựng, chuyển phát nhanh… Với sự đa dạng về loại thùng như thùng kín, thùng mui bạt, thùng lửng hoặc thùng đông lạnh, Hyundai Mighty W750 đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu sử dụng.
Tổng quan về xe tải Hyundai Mighty W750
Tên xe: Hyundai Mighty W750
Phân khúc: Xe tải nhẹ
Tải trọng: Khoảng 3.5 tấn
Động cơ: Hyundai D4GA
Công suất: Khoảng 140 mã lực
Nhiên liệu: Diesel
Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
Xuất xứ: Lắp ráp linh kiện đồng bộ
Hyundai Mighty W750 được thiết kế để tối ưu hiệu quả vận tải, giúp người dùng giảm chi phí nhiên liệu và tăng hiệu suất kinh doanh. Đây là mẫu xe được đánh giá cao về độ bền, tính ổn định và khả năng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Mighty W750 mạnh mẽ và hiện đại
Ngoại thất của Hyundai Mighty W750 được thiết kế theo phong cách hiện đại, mạnh mẽ và phù hợp với môi trường vận hành tại Việt Nam. Cabin được gia công chắc chắn với thép chịu lực cao, giúp tăng độ bền và đảm bảo an toàn cho người lái.
Đèn pha Halogen cường độ sáng cao giúp tăng khả năng quan sát khi di chuyển ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Gương chiếu hậu bản lớn giúp mở rộng tầm nhìn, giảm điểm mù và đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường.
Ngoài ra, phần khung chassis của Hyundai Mighty W750 được thiết kế chắc chắn, chịu tải tốt và hạn chế rung lắc khi chở hàng nặng.

New Mighty 75S có kích thươc tổng thể DxRxC (mm) là 6,170 x 2,000 x 2,260, chiều dài cơ sở xe là 3,415mm. Khung xe được làm bằng thép cao cấp được xử lý nhiệt, siêu bền, thiết kế vững chắc mang lại khả năng chịu tải tốt đồng thời mang lại sự an toàn tối đa.

Cabin của New Mighty 75S vẫn giữ nguyên kiểu thiết kế truyền thống của các dòng xe HD series nhập khẩu của Hyundai. Cabin được sơn nhúng tĩnh điện mang đến độ bền tối ưu cho xe trong các điều kiện thời tiết khác nhau.

Thiết kế đèn pha và gia lăng xe được xem là thiết kế được nhiều người dùng ưa chuộn nhất trong phân khúc. Gương chiếu hậu góc quan sát rộng, đèn lái sau thiết kế đơn giản không cầu kì những vẫn đảm bảo sự quan sát tốt.

Nội thất của New Mighty 75S thiết kế rộng rãi, khả năng quan sát của tài xế không bị hạn chế. Bộ điều khiển trung tâm thiết kế cong ấn tượng cùng vô lăng gật gù điều chỉnh theo vị trí ngồi lái giúp việc thao tác trở nên dễ dàng và tiện lợi.
Xe trang bị rafio, aux giúp tài xế giải trí trên các quãng đường xa. Cụm đồng hồ hiển thị tốt dễ quan sát, xe có đầy đủ hệ thống điều hòa.
Động cơ của xe tải Hyundai 4 tấn thùng kín - New Mighty 75S với dung tích xy lanh 3.933cc, công suất lớn nhất lên tới 130ps. Xe tải Hyundai New Mighty 75S được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khí thải, vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt.

Động cơ được điều khiển điện tử tối đa hóa phun nhiên liệu và tạo áp lực cho hiệu suất cao. Ngoài ra, máy cơ Turbo tăng áp đốt cháy hoàn toàn nhiên liệu, tiết kiệm được nhiên liệu vượt trội, không gây tiếng ồn, tăng hiệu quả trong hoạt động, làm mát bằng nước. Hộp số cơ khí với 5 số tiến 1 số lùi có độ bền cơ học cao, hiệu năng truyền lực tốt, sang số nhẹ nhàng giúp động cơ không bị chuyển trạng thái đột ngột khi thay đổi số, tối ưu hóa được toàn bộ quá trình hoạt động.
|
Thông tin chung |
|
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | - 1680/1495 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | - |
|
Động cơ |
|
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Số xy lanh | - |
| Công suất động cơ (ps/vòng/phút) | 140/2700 |
| Đường kính hành trình piston (mm) | 103 x 118 |
| Dung tích xy lanh (cm3) | 3.933 |
| Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) | 372/1200 |
| Tỷ số nén | 17.0:1 |
| Tên động cơ | D4GA Euro 4 |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp |
| Hệ thống tăng áp | Turbo Charge Intercooler (TCI) |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
|
Kích thước |
|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 6,170 x 2,000 x 2,260 |
| KT lòng thùng MB | |
| KT lòng thùng Kín | |
| KT lòng thùng Lửng | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3415 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.9 |
| Khả năng vượt dốc (%) | 34.16 |
|
Trọng lượng |
|
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2600 |
| Tải trọng cho phép (kg) | TMB: - TK: - TL: |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 7500 |
| Số chỗ ngồi (chỗ) | 03 |
|
Hệ thống truyển động |
|
| Tên hộp số | |
| Loại hộp số | 5 Số tiến, 1 số lùi |
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. |
|
Hệ thống lái |
|
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống treo |
|
| Hệ thống treo (trước/sau) | Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|
Lốp và mâm |
|
| Công thức bánh xe | 4 x2R |
| Thông số lốp (trước/sau) | 7.00R16 |
| Hãng sản xuất | |
|
Hệ thống phanh |
|
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|
Hệ thống điện |
|
| Máy phát điện | MF 90Ah |
| Ắcquy | 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) |
|
Nội thất |
|
| Hệ thống âm thanh | Radio, Cassette, 2 loa |
| Hệ thống điều hòa cabin | Có |
| Kính cửa điều chỉnh điện | Có |
| Dây đai an toàn các ghế | Có |
|
Ngoại thất |
|
| Kiểu cabin | Cabin tiêu chuẩn |
| Đèn sương mù phía trước | Có |
| Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | Có |
| Chắn bùn trước và sau | Có |
| Cản bảo vệ phía sau | Có |
|
Tùy chọn |
|
| Mặt galan mạ crom | Có |
| Che nắng bên phụ | Có |
| Phanh khí xả | Có |
| Dán phim cách nhiệt | Có |
| Gương chiếu mũi xe | Có |
| Khung taplo ốp gỗ | Có |
|
Bảo hành |
|
| Thông tin bảo hành | 2 năm hoặc 100.000 km |
|
Sản xuất |
|
| Thông tin sản xuất | CKD |










